Nghĩa của từ "lack of" trong tiếng Việt

"lack of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lack of

US /læk əv/
UK /læk əv/
"lack of" picture

Cụm từ

thiếu, sự thiếu hụt

the state of being without or not having enough of something

Ví dụ:
The project failed due to a lack of funding.
Dự án thất bại do thiếu kinh phí.
There was a complete lack of communication between the teams.
Có một sự thiếu giao tiếp hoàn toàn giữa các đội.